下巴頦

xià ba kēhạ ba hài

Hán Việt: hạ ba hài · Pinyin: xià ba kē

Tổng quan

cằm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.颏的通称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

臉的最下部,在嘴和兩腮的下面。也稱為「頦」、「下頦」、「下巴頦兒」、「下巴」、「下頜」、「頷」、「下頷」、「下顎」。

Cấu tạo: 下 (hạ) + 巴 (ba) + 頦 (hài)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 cằm
  • Biên soạn 下巴頦 iàbakē n. chin

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 臉的最下部,在嘴和兩腮的下面。也稱為「頦」、「下頦」、「下巴頦兒」、「下巴」、「下頜」、「頷」、「下頷」、「下顎」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.颏的通称。

Eng

  • Cihui chin

Từ liên quan

Gần nghĩa

下巴頦兒 · 下巴 · 下巴颏儿 · 下巴突出的