公开反对

công khai phản đối

Hán Việt: công khai phản đối

Tổng quan

râu (người); (thực vật học) râu hạt thóc..., ngạnh (mũi tên, lưỡi câu), cười thầm, cười vào mặt ai, tìm cách lừa gạt ai; toan lừa bịp ai, quyết xông vào, quyết xả vào chiếm lấy, nói lúng búng, đương đầu với, chống cư, vào hang hùm bắt cọp con

Cấu tạo: 公 (công) + 開 (khai) + 反 (phản) + 對 (đối)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 phản đối công khai
  • Tần suất từ râu (người); (thực vật học) râu hạt thóc..., ngạnh (mũi tên, lưỡi câu), cười thầm, cười vào mặt ai, tìm cách lừa gạt ai; toan lừa bịp ai, quyết xông vào, quyết xả vào chiếm lấy, nói lúng búng, đương đầu với, chống cư, vào hang hùm bắt cọp con

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi beard

Eng

  • Tần suất từ beard

Từ liên quan

Gần nghĩa

公开声明 · 公开宣布 · 公开宣言 · 公开展示 · 公开批评 · 公开抨击 · 公开指责 · 公开认错