判若水火

pàn ruò shuǐ huǒphán nhược thủy hỏa

Hán Việt: phán nhược thủy hỏa · Pinyin: pàn ruò shuǐ huǒ

Tổng quan

"chinese_explanation": "判区别。比喻两者显然相反,互不相容。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

判:区别。比喻两者显然相反,互不相容。

Cấu tạo: 判 (phán) + 若 (nhược) + 水 (thủy) + 火 (hỏa)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 判区别。
  • Biên soạn 比喻两者显然相反,
  • Biên soạn 互不相容。"}
  • Biên soạn id. completely different

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓显然相反,互不相容。

Eng

  • Cihui 判若水火 ànruòshuǐhuǒ id. completely different
  • Tần suất từ id. completely different

Từ liên quan

Gần nghĩa

水火不容 · 水火不避 · 水火无交 · 判若鸿沟 · 判若两人 · 判若云泥 · 水火无情 · 判若天渊