水火无交

shuǐ huǒ wú jiāothủy hỏa vô giao

Hán Việt: thủy hỏa vô giao · Pinyin: shuǐ huǒ wú jiāo

Tổng quan

"chinese_explanation": "没有财物牵涉。形容为官清正廉洁。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓无财物牵涉。形容为官清廉。语本《隋书.循吏传.赵轨》"别驾在官,水火不与百姓交,是以不敢以壶酒相送。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

為官清廉,不侵擾百姓。語本《隋書.卷七三.循吏傳.趙軌傳》:「別駕在官,水火不與百姓交,是以不敢以壺酒相送。公清若水,請酌一杯水奉餞。」後比喻彼此毫無關係。如:「我平日與他水火無交,他做這事如何會牽連到我?」也作「水米無交」。

Cấu tạo: 水 (thủy) + 火 (hỏa) + 無 (vô) + 交 (giao)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 没有财物牵涉。
  • Biên soạn 形容为官清正廉洁。"}
  • Biên soạn 水火無交 huǐhuǒwújiāo id. have no contact with each other

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓无财物牵涉。形容为官清廉。语本《隋书.循吏传.赵轨》"别驾在官,水火不与百姓交,是以不敢以壶酒相送。"

Eng

  • Cihui 水火無交 huǐhuǒwújiāo id. have no contact with each other
  • Tần suất từ 水火無交 huǐhuǒwújiāo id. have no contact with each other

Từ liên quan

Gần nghĩa

水火不容 · 水火不避 · 水火无情 · 水火不相容 · 水火定 · 無交涉 · 水火深熱 · 水火之中