判若天渊

pàn ruò tiān yuānphán nhược thiên uyên

Hán Việt: phán nhược thiên uyên · Pinyin: pàn ruò tiān yuān

Tổng quan

"chinese_explanation": "高低差别就象天空和深渊那样悬殊。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

高低差别就象天空和深渊那样悬殊。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容相差極為懸殊。《清史稿.卷四九一.忠義傳五.李福培傳》:「恩綬無守土責,而視死如歸,不特與草間偷活判若天淵,即較之城亡與亡亦分難易。」也作「判若雲泥」。

Cấu tạo: 判 (phán) + 若 (nhược) + 天 (thiên) + 淵 (uyên)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 高低差别就象天空和深渊那样悬殊。"}
  • Biên soạn as far apart as sky and sea

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 高低差别就象天空和深渊那样悬殊。

Eng

  • Cihui 判若天淵 ànruòtiānyuān f.e. as far apart as sky and sea
  • Tần suất từ f.e. as far apart as sky and sea

Từ liên quan

Gần nghĩa

判若鸿沟 · 判若两人 · 判若水火 · 天渊之别 · 判若云泥 · 判若鴻溝 · 判若黑白 · 判若两途