哩囉[哩啰]

LÍ LA

Hán Việt: LÍ LA

Tổng quan

LÍ LA Còn gọi: Lí la la. Thư Châu Long Môn Phật Nhãn Hòa Thượng Ngữ Lục trong CTTNL q. 29 ghi: 知府錢公奏請再住褒禪。上堂: 大眾, 君命重宣降薜蘿, 不容靜處薩婆訶。 襕衫席帽寒酸甚, 又向人前唱哩啰。 Tri phủ Tiền Công tâu vua thỉnh sư trụ lại Bao Thi

Cấu tạo: 哩 (lí) + 啰 (la) + [ + 哩 (lí) + 啰 (la) + ]

Nghĩa

other

  • Nguồn khác : Lí la la
  • Nguồn khác Thư Châu Long Môn Phật Nhãn Hòa Thượng Ngữ Lục trong CTTNL q
  • Nguồn khác 29 ghi: 知府錢公奏請再住褒禪。上堂: 大眾, 君命重宣降薜蘿, 不容靜處薩婆訶。 襕衫席帽寒酸甚, 又向人前唱哩啰。 Tri phủ Tiền Công tâu vua thỉnh sư trụ lại Bao Thiền
  • Nguồn khác Thượng đường: Đại chúng! Lệnh vua bảo kẻ ở rừng sâu, Chẳng được ở yên Tát-bà-ha
  • Nguồn khác Đội nón đắp y rất mộc mạc, Lại ở trước người xướng lí la