大化有四

dà huà yǒu sìđại hóa hữu tứ

Hán Việt: đại hóa hữu tứ · Pinyin: dà huà yǒu sì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

化:变化。人生的最大变化有四个,即人生的婴儿、少壮、老年和死亡。

Cấu tạo: 大 (đại) + 化 (hóa) + 有 (hữu) + 四 (tứ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 化:变化。人生的最大变化有四个,即人生的婴儿、少壮、老年和死亡。

Từ liên quan

Gần nghĩa

有四脚的 · 有四面的 · 大化县 · 大化石 · 大化改新 · 大化革新