奇谈怪论
kì đàm quái luận
Hán Việt: kì đàm quái luận · Pinyin: qí tán guài lùn
Tổng quan
câu chuyện kỳ quái và lập luận vô lý (thành ngữ)
1.不合事理的奇怪的言论。
不合邏輯,不按情理的言論。清.錢泳《履園叢話.六.耆舊.仲子教授》:「乾隆戊申歲,余往汴梁,遇於畢秋帆中丞幕中,兩眼若漆,奇談怪論,咸視為異物,無一人與言者。」
Nghĩa
Việt
- Cihui nhận xét không hợp lý
- Biên soạn bizarre remarks/ideas; strange tales and absurd arguments
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.不合事理的奇怪的言论。
Eng
- Cihui strange tales and absurd arguments (idiom); unreasonable remarks
Đức
- Handedict absurdes Gerede