心雄萬夫 xīn xióng wàn fū·tâm hùng vạn phu Hán Việt: tâm hùng vạn phu · Pinyin: xīn xióng wàn fū Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 雄:雄于,在雄心方面超过。雄心胜过一万个人的心志。形容志向极大。 Cấu tạo: 心 (tâm) + 雄 (hùng) + 萬 (vạn) + 夫 (phu)Pinyinxīn xióng wàn fūHán Việttâm hùng vạn phuCấu tạo心 + 雄 + 萬 + 夫 · tâm + hùng + vạn + phu nghĩa thành phần: tâm + hùng + vạn + phu Từ liên quan Gần nghĩa万夫莫当 · 万夫不当 · 万夫不当之勇 · 万夫之长 · 万夫莫敌 · 万夫之勇 · 萬夫不當之勇