效忠的

hiệu trung đích

Hán Việt: hiệu trung đích

Tổng quan

người theo một đảng phái, đảng viên, người ủng hộ, đội viên du kích, (sử học), quân đội viên đội biệt động, (định ngữ) có tính chất đảng phái, (sử học) cây thương dài, trường thương

Cấu tạo: 效 (hiệu) + 忠 (trung) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trung thành

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi partisan

Từ liên quan

Gần nghĩa

效忠 · 效忠誓词 · 效忠信 · 效忠宣誓