无知的

vô tri đích

Hán Việt: vô tri đích

Tổng quan

vô tội; không có tội, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) còn trong trắng; còn trinh, ngây thơ, không có hại, không hại, (thông tục) cửa sổ không có kính, người vô tội; người không có tội, đứa bé ngây thơ, thằng ngốc, thằng bé ngớ ngẩn, (từ lóng) sự bỏ qua của một số dự luật vì hết ngày giờ (ở cuối khoá họp nghị viện) (nescient off) không biết, (triết học) (thuộc) thuyết không thể biết, (triết học) người theo thuyết không thể biết không được giáo dục, vô học, không có học thức không được làm sáng tỏ, không được…

Cấu tạo: 無 (vô) + 知 (tri) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 ngây thơ
  • Tần suất từ vô tội; không có tội, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) còn trong trắng; còn trinh, ngây thơ, không có hại, không hại, (thông tục) cửa sổ không có kính, người vô tội; người không có tội, đứa bé ngây thơ, thằng ngốc, thằng bé ngớ ngẩn, (từ lóng) sự bỏ qua của một số dự luật vì hết ngày giờ (ở cuối khoá họp nghị viện) (nescient off) không biết, (triết học) (thuộc) thuyết không thể biết, (triết học) người theo thuyết không thể biết không được giáo dục, vô học, không có học thức không được làm sáng tỏ, không được làm giải thoát khỏi (mê tín...) không hay, không biết, không có ý thức không uyên bác, không thông…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi innocent

Eng

  • Cihui innocent
  • Tần suất từ innocent

Từ liên quan

Gần nghĩa

无知的人 · 无知觉 · 无知妄作 · 无知 · 无知觉的 · 无知识的 · 無知 · 无知识的人