朝鮮
triêu tiên
Hán Việt: triêu tiên · Pinyin: cháo xiǎn
Tổng quan
Hán Việt: TRIỀU, TRÀO * Triều Tiên; Cao Ly (bán đảo Châu Á, từ năm 1948 chia thành Cộng hoà dân chủ nhân dân Triều Tiên và Đại Hàn Dân Quốc.Viết tắt là Kor.)
Nghĩa
Việt
- Cihui Bắc Triều Tiên
- Cihui Triều Tiên như một thuật ngữ địa lý
- Tần suất từ Hán Việt: TRIỀU, TRÀO * Triều Tiên; Cao Ly (bán đảo Châu Á, từ năm 1948 chia thành Cộng hoà dân chủ nhân dân Triều Tiên và Đại Hàn Dân Quốc.Viết tắt là Kor.); Bắc Triều Tiên , Triều Tiên như một thuật ngữ địa lý , Cách phát âm tại Đài Loan: [Chao2 xian1]
- Biên soạn 朝鮮 háoxiǎn* p.w. <PRC> 1. Korea 2. North Korea
Eng
- JMdict Korea
- Cihui North Korea; Korea as geographic term; Taiwan pr
Đức
- Handedict Nordkorea (Eig, Geo)
ja
- JMdict 朝鮮(ちょうせん)