朝鮮半島

cháo xiǎn bàn dǎotriêu tiên bán đảo

Hán Việt: triêu tiên bán đảo · Pinyin: cháo xiǎn bàn dǎo

Tổng quan

Bán đảo Triều Tiên

新华 · Tân Hoa Đại lục

半島名。位於亞洲大陸東緣,東瀕日本海,西臨黃海,北接中國東北與西伯利亞,東南伸入海中約達一千公里,南隔狹窄的海峽與日本群島相對。為大陸與島嶼間的橋梁。

Cấu tạo: 朝 (triêu) + 鮮 (tiên) + 半 (bán) + 島 (đảo)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bán đảo Triều Tiên
  • Tần suất từ bán đảo Triều Tiên
  • Biên soạn 朝鮮半島 háoxiǎn Bàndǎo p.w. the Korean Peninsula

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 半島名。位於亞洲大陸東緣,東瀕日本海,西臨黃海,北接中國東北與西伯利亞,東南伸入海中約達一千公里,南隔狹窄的海峽與日本群島相對。為大陸與島嶼間的橋梁。

Eng

  • JMdict Korean peninsula
  • Cihui Korean Peninsula
  • Tần suất từ 朝鮮半島 háoxiǎn Bàndǎo p.w. the Korean Peninsula

Đức

  • Handedict Koreanische Halbinsel (Eig, Geo)

ja

  • JMdict 朝鮮半島(ちょうせんはんとう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

朝鮮八道 · 朝鮮太宗 · 朝鮮字母 · 朝鮮戰爭 · 朝鮮日報 · 朝鮮核談 · 朝鮮海峽 · 半島電視台