漫步的

mạn bộ đích

Hán Việt: mạn bộ đích

Tổng quan

sự đi lang thang, sự đi ngao du, (nghĩa bóng) sự nói huyên thiên, sự nói dông dài; sự nói không có mạch lạc, sự viết không có mạch lạc, lang thang, ngao du, dông dài; không có mạch lạc, rời rạc, leo; bò (cây), nhiều ngóc ngách, cái nhô ra, cái thụt vào, xây dựng bừa bãi (nhà cửa, phố xá...)

Cấu tạo: 漫 (mạn) + 步 (bộ) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 uốn lượn

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi meandering

Từ liên quan

Gần nghĩa

漫步的人 · 漫步者 · 漫步 · 漫步于