知根無所畏 tri căn vô sở úy Hán Việt: tri căn vô sở úy Tổng quan (術語)菩薩四無所畏之一。菩薩知了眾生之機根而說法,故無所畏怖也。☸ Cấu tạo: 知 (tri) + 根 (căn) + 无 (vô) + 所 (sở) + 畏 (úy)Hán Việttri căn vô sở úyCấu tạo知 + 根 + 无 + 所 + 畏 · tri + căn + vô + sở + úy nghĩa thành phần: tri + căn + vô + sở + úy Nghĩa ViệtCihui (術語)菩薩四無所畏之一。菩薩知了眾生之機根而說法,故無所畏怖也。☸ Từ liên quan Gần nghĩa知根知底 · 知根知底儿