秋风落叶

qiū fēng luò yèthu phong lạc diệp

Hán Việt: thu phong lạc diệp · Pinyin: qiū fēng luò yè

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

秋天的大风把落叶一扫而光。比喻一扫而光,不复存在。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

秋風吹起,樹葉凋零。比喻勢力強大,掃除一切。宋.洪邁《夷堅乙志.卷六.齊先生》:「金勒狨鞍,赫弈照市,三年之後,雖蹇驢亦無有矣。人言秋風落葉,此真是也。」

Cấu tạo: 秋 (thu) + 風 (phong) + 落 (lạc) + 葉 (diệp)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 秋天的大风把落叶一扫而光。比喻一扫而光,不复存在。

Từ liên quan

Gần nghĩa

秋风团扇 · 落叶归根 · 秋风过耳 · 秋风送爽 · 秋风飒飒 · 落叶乔木 · 落叶植物 · 秋风扫落叶