秋风团扇

qiū fēng tuán shànthu phong đoàn phiến

Hán Việt: thu phong đoàn phiến · Pinyin: qiū fēng tuán shàn

Tổng quan

"chinese_explanation": "秋风起后,扇子就弃置不用。比喻女子色衰失宠。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

秋风起后,扇子就用不到了。旧时比喻不再受男子宠爱的女子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

文學作品中比喻女子不再年輕貌美而遭受冷落,猶如入秋風起時,遭棄置不用的團扇。參見「秋扇見捐」條。清.洪昇《長生殿》第八齣:「秋風團扇原吾分,多謝連枝特過存。」

Cấu tạo: 秋 (thu) + 風 (phong) + 團 (đoàn) + 扇 (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 秋风起后,
  • Biên soạn 扇子就弃置不用。
  • Biên soạn 比喻女子色衰失宠。"}
  • Biên soạn 秋風團扇 iūfēngtuánshàn id. A woman out of a man's favor

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"秋风纨扇"。

Eng

  • Cihui 秋風團扇 iūfēngtuánshàn id. A woman out of a man's favor
  • Tần suất từ 秋風團扇 iūfēngtuánshàn id. A woman out of a man's favor

Từ liên quan

Gần nghĩa

秋风过耳 · 秋风送爽 · 秋风飒飒 · 秋风扫落叶 · 秋風過耳 · 秋风纨扇 · 秋风落叶 · 秋风扫叶