立雪斷臂

lập tuyết đoạn tí

Hán Việt: lập tuyết đoạn tí

Tổng quan

LẬP TUYẾT ĐOẠN TÝ Công án. Đứng trên tuyết chặt tay. Công án. Sự tích của nhị tổ Huệ Khả cầu pháp với sơ tổ căn cứ theo Bồ Đề Đạt Ma trong Ngũ Đăng Hội Nguyên quyển 1 ghi: Thời Bắc Ngụy đời Nam Bắc Tr

Cấu tạo: 立 (lập) + 雪 (tuyết) + 断 (đoạn) + 臂 (tí)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Đứng trên tuyết chặt tay
  • Nguồn khác Công án
  • Nguồn khác Đến sáng tuyết ngập đến gối, rồi thầm lấy dao bén chặt cánh tay trái dâng lên tổ
  • Nguồn khác Cuối cùng Đạt Ma tán thán, truyền trao y pháp thiền tông cho Huệ Khả
  • Nguồn khác PDNL q
  • Nguồn khác Thượng ghi: 立雪斷臂。 負石舂糠。 遇斯志人。 方堪受旨。 Đứng trên tuyết chặt tay, Lưng mang đá giã gạo
  • Nguồn khác Người có chí như thế, Mới kham được ý chỉ
  • Nguồn khác làm phiền ngài Tập Am khen ngợi, cũng là vắt nước trong tre khô

Từ liên quan

Gần nghĩa

斷臂安心 · 斷臂立雪 · 立雪齊腰 · 断臂燃身 · 立雪求道 · 立雪程门 · 断臂再植 · 斷臂燃身