老鼠过街

lǎo shǔ guò jiēlão thử quá nhai

Hán Việt: lão thử quá nhai · Pinyin: lǎo shǔ guò jiē

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻害人的东西,人人痛恨。亦作“老鼠过街,人人喊打”。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

(歇後語)人人喊打。老鼠常偷食穀物、糧食,甚至引起傳染疾病,人人厭惡。全句為老鼠過街──人人喊打。比喻壞人壞事,人人深惡痛恨。如:「這個招搖撞騙、無惡不作的惡人,已成為老鼠過街──人人喊打的對象。」

Cấu tạo: 老 (lão) + 鼠 (thử) + 過 (quá) + 街 (nhai)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻害人的东西,人人痛恨。亦作“老鼠过街,人人喊打”。

Từ liên quan

Gần nghĩa

过街老鼠 · 老鼠尾巴 · 老鼠多的 · 过街天桥 · 老鼠仓 · 老鼠洞 · 过街楼 · 過街樓