自找麻烦
tự hoa ma phiền
Hán Việt: tự hoa ma phiền · Pinyin: zì zhǎo má fán
Tổng quan
chuốc lấy rắc rối
自己给自己找麻烦事。
自己增加自己的負擔、困擾。如:「她總愛把單純的問題複雜化,真是自找麻煩、自尋苦惱。」
Nghĩa
Việt
- Cihui mời gọi khó khăn
- Tần suất từ chuốc lấy rắc rối , mời gọi khó khăn
- Biên soạn be looking for trouble; ask for trouble
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 自己给自己找麻烦事。
Eng
- Cihui to ask for trouble; to invite difficulties
- Tần suất từ v.o. be looking for trouble; ask for trouble