言者无罪

yán zhě wú zuìngôn giả vô tội

Hán Việt: ngôn giả vô tội · Pinyin: yán zhě wú zuì

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

指提意见的人只要是善意的,即使提得不正确,也是无罪的。

Cấu tạo: 言 (ngôn) + 者 (giả) + 無 (vô) + 罪 (tội)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người nói vô tội
  • Biên soạn v.p. the speaker is not to be blamed; don't blame the speaker

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指提意见的人只要是善意的,即使提得不正确,也是无罪的。

Eng

  • Cihui 言者無罪 ánzhě wúzuì v.p. the speaker is not to be blamed; don't blame the speaker

Từ liên quan

Gần nghĩa

无罪抗辩 · 无罪推定 · 无罪过的 · 无罪的 · 言者弗知 · 言者不知 · 无罪开释 · 无罪证明