長者子制經 trường giả tử chế kinh Hán Việt: trường giả tử chế kinh Tổng quan (經名)一卷,後漢安世高譯。與佛說逝童子經同本異譯。制為童子之名。☸ Cấu tạo: 长 (trường) + 者 (giả) + 子 (tử) + 制 (chế) + 经 (kinh)Hán Việttrường giả tử chế kinhCấu tạo长 + 者 + 子 + 制 + 经 · trường + giả + tử + chế + kinh nghĩa thành phần: trường + giả + tử + chế + kinh Nghĩa ViệtCihui (經名)一卷,後漢安世高譯。與佛說逝童子經同本異譯。制為童子之名。☸ Từ liên quan Gần nghĩa長者施報經 · 長者音悅經 · 長者布金 · 長者法志妻經 · 長者家兒 · 长者智人 · 長者 <cm>