長者施報經

trường giả thi báo kinh

Hán Việt: trường giả thi báo kinh

Tổng quan

(經名)一卷,趙宋法天譯。佛為須達長者說過去之長者行大施會,及其功德,不如三歸慈心。☸

Cấu tạo: 长 (trường) + 者 (giả) + 施 (thi) + 报 (báo) + 经 (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (經名)一卷,趙宋法天譯。佛為須達長者說過去之長者行大施會,及其功德,不如三歸慈心。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

長者子制經 · 長者音悅經 · 長者布金 · 長者法志妻經 · 長者家兒 · 长者智人 · 長者 <cm>