隨喜功德品 tùy hỉ công đức phẩm Hán Việt: tùy hỉ công đức phẩm Tổng quan (經名)法華經卷六第十八品之名。明佛滅後聞法華經而隨喜者之功德廣大者。☸ Cấu tạo: 随 (tùy) + 喜 (hỉ) + 功 (công) + 德 (đức) + 品 (phẩm)Hán Việttùy hỉ công đức phẩmCấu tạo随 + 喜 + 功 + 德 + 品 · tùy + hỉ + công + đức + phẩm nghĩa thành phần: tùy + hỉ + công + đức + phẩm Nghĩa ViệtCihui (經名)法華經卷六第十八品之名。明佛滅後聞法華經而隨喜者之功德廣大者。☸ Từ liên quan Gần nghĩa隨喜迴向 · 隨喜 <cm>