风前残烛

fēng qián cán zhúphong tiền tàn chúc

Hán Việt: phong tiền tàn chúc · Pinyin: fēng qián cán zhú

Tổng quan

"chinese_explanation": "比喻随时可能死亡的老年人。也比喻随时可能消灭的事物。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻随时可能死亡的老年人。也比喻随时可能消灭的事物。

Cấu tạo: 風 (phong) + 前 (tiền) + 殘 (tàn) + 燭 (chúc)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 比喻随时可能死亡的老年人。
  • Biên soạn 也比喻随时可能消灭的事物。"}
  • Biên soạn id. short time left for aged people

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻随时可能死亡的老年人。也比喻随时可能消灭的事物。

Eng

  • Cihui 風前殘燭 ēngqiáncánzhú id. short time left for aged people
  • Tần suất từ id. short time left for aged people

Từ liên quan

Gần nghĩa

風前燈 · 風前燭 · 风前月下 · 風前月下 · 残烛煤 · 风前烛