三家村裡老婆

tam gia thôn lí lão bà

Hán Việt: tam gia thôn lí lão bà

Tổng quan

TAM GIA THÔN LÝ LÃO BÀ Thành ngữ. Bà già trong xóm nhỏ hẻo lánh. Cụm từ này phần lớn dùng để chế nhạo người tu thiền có lời nói dài dòng. VMQL q. Trung ghi: 師拈起拂子云。是什麼。若道是拂子。三家村裏老婆禪也不會。 Sư giơ cây phâ

Cấu tạo: 三 (tam) + 家 (gia) + 村 (thôn) + 里 (lí) + 老 (lão) + 婆 (bà)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Bà già trong xóm nhỏ hẻo lánh
  • Nguồn khác Cụm từ này phần lớn dùng để chế nhạo người tu thiền có lời nói dài dòng
  • Nguồn khác VMQL q
  • Nguồn khác Trung ghi: 師拈起拂子云。是什麼。若道是拂子。三家村裏老婆禪也不會。 Sư giơ cây phât tử lên nói: Là cái gì? Nếu nói là phất tử thì bà già ở trong xóm nhỏ hẻo lánh đến thiền cũng chẳng hội?

Từ liên quan

Gần nghĩa

三家村裏男女 · 三家村裏漢 · 老婆孩子热炕头 · 老婆当家的