三家村裏男女

tam gia thôn lí nam nữ

Hán Việt: tam gia thôn lí nam nữ

Tổng quan

TAM GIA THÔN LÝ NAM NỮ Thành ngữ. Con cái kẻ quê mùa, hàm ngữ khí khinh rẻ. Tiết Huệ Trung Quốc sư trong TĐT q.3 ghi: 是汝三家村裏男女、牛背上將的兒子、作麼生投這箇宗門? Ngươi là con cái kẻ quê mùa, là thằng bé sống trên lưng

Cấu tạo: 三 (tam) + 家 (gia) + 村 (thôn) + 里 (lí) + 男 (nam) + 女 (nữ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Con cái kẻ quê mùa, hàm ngữ khí khinh rẻ
  • Nguồn khác Tiết Huệ Trung Quốc sư trong TĐT q
  • Nguồn khác 3 ghi: 是汝三家村裏男女、牛背上將的兒子、作麼生投這箇宗門? Ngươi là con cái kẻ quê mùa, là thằng bé sống trên lưng trâu thì làm sao vào Tông môn này được?

Từ liên quan

Gần nghĩa

男女授受不亲 · 三家村裡老婆 · 三家村裏漢 · 男女同校的 · 男女通用的 · 男女同工同酬 · 男女混合双打 · 男女 <cm>