不多安樂

bất đa an nhạc

Hán Việt: bất đa an nhạc

Tổng quan

BẤT ĐA AN LẠC Bị bệnh. Tiết Ngạc Châu Vô Đẳng Thiền sư NĐHN q. 3 ghi: 老僧三兩日來、不多安樂。大德身邊有甚麼藥物、與老僧些。 Hai ba bữa rày lão tăng bị bệnh, Đại đức có mang theo bên mình thuốc men gì cho lão tăng xin một ít

Cấu tạo: 不 (bất) + 多 (đa) + 安 (an) + 乐 (nhạc)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Tiết Ngạc Châu Vô Đẳng Thiền sư NĐHN q
  • Nguồn khác 3 ghi: 老僧三兩日來、不多安樂。大德身邊有甚麼藥物、與老僧些。 Hai ba bữa rày lão tăng bị bệnh, Đại đức có mang theo bên mình thuốc men gì cho lão tăng xin một ít

Từ liên quan

Gần nghĩa

不多不少 · 不多会儿 · 不多嘴的 · 安樂十勝 · 安樂淨土 · 安樂禪院 · 安樂行品 · 安樂行義