不赏之功

bù shǎng zhī gōngbất thưởng chi công

Hán Việt: bất thưởng chi công · Pinyin: bù shǎng zhī gōng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《史记.淮阴侯列传》"臣闻勇略震主者身危,而功盖天下者不赏。"后以"不赏之功"极言功大。

Cấu tạo: 不 (bất) + 賞 (thưởng) + 之 (chi) + 功 (công)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《史记.淮阴侯列传》"臣闻勇略震主者身危,而功盖天下者不赏。"后以"不赏之功"极言功大。

Từ liên quan

Gần nghĩa

不賞之功