判若鴻溝

pàn ruò hóng gōuphán nhược hồng câu

Hán Việt: phán nhược hồng câu · Pinyin: pàn ruò hóng gōu

Tổng quan

HỒNG CÂU khác nhau rõ rệt; ranh giới (Hồng Câu: sông thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc. Hồng Câu xưa là con sông đào, là ranh giới giữaHán và Sở, được coi là ranh giới rõ ràng.)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.形容界限很清楚,区别很明显。语本《史记.高祖本纪》"项羽恐,乃与汉王约,中分天下,割鸿沟而西者为汉,鸿沟而东者为楚。"

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

判,區分; 鴻溝,戰國時的運河,位於今河南省,相傳楚漢相爭時,劃鴻溝為界。「判若鴻溝」比喻界線清楚,區別明顯。如:「從此以後,他凡事講求效率,和以往的作風判若鴻溝。」

Cấu tạo: 判 (phán) + 若 (nhược) + 鴻 (hồng) + 溝 (câu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khác nhau rõ rệt: ranh giới
  • Biên soạn id. The distinction is very obvious

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 判,區分; 鴻溝,戰國時的運河,位於今河南省,相傳楚漢相爭時,劃鴻溝為界。「判若鴻溝」比喻界線清楚,區別明顯。如:「從此以後,他凡事講求效率,和以往的作風判若鴻溝。」

Eng

  • Cihui 判若鴻溝 ànruòhónggōu id. The distinction is very obvious

Từ liên quan

Gần nghĩa

判若两人 · 判若水火 · 判若云泥 · 判若天渊 · 判若黑白 · 判若两途