十四行偈

thập tứ hành kệ

Hán Việt: thập tứ hành kệ

Tổng quan

(書名)善導觀經疏最首之歸三寶偈,為四句十四偈,故稱十四行偈。☸

Cấu tạo: 十 (thập) + 四 (tứ) + 行 (hành) + 偈 (kệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (書名)善導觀經疏最首之歸三寶偈,為四句十四偈,故稱十四行偈。☸
  • Tần suất từ [bktd] thập tứ hạnh kệ (書名)善導觀經疏最首之歸三寶偈,為四句十四偈,故稱十四行偈。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

十四入泮 · 十四無記 · 十四種色 · 十四行诗 · 十四變化 · 十四分之一 · 十四忍 · 十四根