向上宗乘

hướng thượng tông thừa

Hán Việt: hướng thượng tông thừa

Tổng quan

HƯỚNG THƯỢNG TÔNG THỪA Thiền lâm phương ngữ. Chỗ cứu cánh của Thiền tông. BNL q. 1 ghi: 直饒棒如雨、點喝似雷奔也、未當得向上宗乘中事。 Dù cho ông vung gậy như mưa, hét vang như sấm cũng chưa đáng được chỗ cứu cánh của Thiền

Cấu tạo: 向 (hướng) + 上 (thượng) + 宗 (tông) + 乘 (thừa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ HƯỚNG THƯỢNG TÔNG THỪA Thiền lâm phương ngữ. Chỗ cứu cánh của Thiền tông. BNL q. 1 ghi: 直饒棒如雨、點喝似雷奔也、未當得向上宗乘中事。 Dù cho ông vung gậy như mưa, hét vang như sấm cũng chưa đáng được chỗ cứu cánh của Thiền tông

other

  • Nguồn khác Chỗ cứu cánh của Thiền tông
  • Nguồn khác BNL q
  • Nguồn khác 1 ghi: 直饒棒如雨、點喝似雷奔也、未當得向上宗乘中事。 Dù cho ông vung gậy như mưa, hét vang như sấm cũng chưa đáng được chỗ cứu cánh của Thiền tông

Từ liên quan

Gần nghĩa

向上一路 · 向上一句 · 向上举的 · 向上全提 · 向上冲击 · 向上投掷 · 向上抛的 · 向上游的