小屋
tiểu ốc
Hán Việt: tiểu ốc · Pinyin: xiǎo wū
Tổng quan
túp lều
Nghĩa
Việt
- Cihui nhà gỗ
- Cihui nhà tranh
- Cihui nhà sàn
- Cihui nhà kho
- Tần suất từ tiểu ốc: phòng nhỏ; túp lều; cái nhà nhỏ, cái lều cabin, buồng ngủ (ở tàu thuỷ, máy bay), nhà gỗ nhỏ, túp lều, nhốt vào chỗ chật hẹp giường nhỏ; giường cũi (cho trẻ nhỏ), (hàng hải) võng, (viết tắt) của cotangent, lều, lán, (thơ ca) nhà tranh, cho (cừu...) vào lán nhà tranh, nhà riêng ở nông thôn, (xem) piano, bệnh viên thôn dã (không có nhân viên ở ngay đấy) mái che, túp lều; căn nhà tồi tàn túp lều, (quân sự) nhà gỗ tạm thời cho binh lính, cho ở lều, (quân sự) cho (binh lính) ở trong những nhà gỗ tạm thời chuồng thỏ, lều, chòi, quán, (ngành mỏ) xe goòng (chở quặng) làng có rào quanh (của…
- Biên soạn 小屋 xiǎowū p.w. 1. small room M:¹jiān 2. small house; cabin M:⁴zuò
Mainland
- Kaggle Zh-Vi cabana
Eng
- JMdict hut
- JMdict cabin
- JMdict shed
- JMdict (animal) pen
- JMdict small theatre (theater)
- Cihui cabin; lodge; cottage; chalet; hut; shed
- Tần suất từ 小屋 xiǎowū p.w. 1. small room M:¹jiān 2. small house; cabin M:⁴zuò
Đức
- Handedict Kabine, Kajüte (S, Arch)
ja
- JMdict 小屋(こや)