少善根

thiểu thiện căn

Hán Việt: thiểu thiện căn

Tổng quan

(術語)少分之善根。阿彌陀經曰:「不可以少善根福德因緣得生彼國。」☸

Cấu tạo: 少 (thiểu) + 善 (thiện) + 根 (căn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)少分之善根。阿彌陀經曰:「不可以少善根福德因緣得生彼國。」☸
  • Tần suất từ [bktd] thiếu thiện căn (術語)少分之善根。阿彌陀經曰:「不可以少善根福德因緣得生彼國。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

善根魔 · 善根