愿船 yuàn chuán·nguyện thuyền Hán Việt: nguyện thuyền · Pinyin: yuàn chuán Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 1.佛教语。谓菩萨的誓愿,欲尽度众生于彼岸,故以船喻。 Cấu tạo: 願 (nguyện) + 船 (thuyền)Pinyinyuàn chuánHán Việtnguyện thuyềnCấu tạo願 + 船 · nguyện + thuyền nghĩa thành phần: nguyện + thuyền Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 1.佛教语。谓菩萨的誓愿,欲尽度众生于彼岸,故以船喻。 Từ liên quan Gần nghĩa愿學 · 愿心 · 愿意 · 愿昭 · 愿景 · 愿望 · 愿請 · 船上