活泼泼

huó pō pōhoạt bát bát

Hán Việt: hoạt bát bát · Pinyin: huó pō pō

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.充满生机。 2.生动自然,不呆板。 3.形容人机灵。 4.犹活动,不坚定。

Cấu tạo: 活 (hoạt) + 潑 (bát) + 潑 (bát)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sinh động
  • Biên soạn 活潑潑 uópōpō r.f. <coll.> lively (of children/etc.)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.充满生机。 2.生动自然,不呆板。 3.形容人机灵。 4.犹活动,不坚定。

Eng

  • Cihui 活潑潑 uópōpō r.f. <coll.> lively (of children/etc.)
  • Tần suất từ 活潑潑 uópōpō r.f. <coll.> lively (of children/etc.)

Từ liên quan

Gần nghĩa

活泼地 · 活泼的 · 活泼 · 活潑 · 活潑潑地 · 活泼的游戏 · 活泼泼地 · 活泼化