田园诗
điền viên thi
Hán Việt: điền viên thi · Pinyin: tián yuán shī
Tổng quan
thơ về đề tài nông thôn
以农村景物和农民、牧人、渔夫的生活为题材的诗。
以田園為題材,描寫田園風光、歌詠田園生活的詩歌,為一種田園文學。此類詩的特色為自然恬淡、洋溢著寧靜、曠放的趣味或對已失落的理想、純潔世界所作的回顧與想像。如晉人陶淵明、古希臘人狄奧克利斯等,其詩篇多敘農村風物,故文學史上有「田園詩」之稱。
Nghĩa
Việt
- Cihui thơ điền viên: thơ về đề tài nông thôn
- Tần suất từ (văn học) Eclôgơ (một loại thơ đồng quê ngắn) thơ nông nghiệp; thơ điền viên, thuộc thơ nông nghiệp; thuộc thơ điền viên (văn học) thơ điền viên, (âm nhạc) khúc đồng quê, cảnh đồng quê, cảnh điền viên, câu chuyện tình thơ mộng đồng quê (văn học) thơ điền viên, (âm nhạc) khúc đồng quê, cảnh đồng quê, cảnh điền viên, câu chuyện tình thơ mộng đồng quê (thuộc) người chăn súc vật, (thuộc) mục đồng, có tính chất đồng quê, (thuộc) đồng cỏ, (thuộc) mục sư, bức hoạ đồng quê; bài thơ đồng quê; kịch đồng quê..., thư của mục sư gửi cho con chiên; thơ về đề tài nông thôn
- Biên soạn 田園詩 iányuánshī n. idyll; pastoral poetry M:²shǒu
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 以农村景物和农民、牧人、渔夫的生活为题材的诗。
Eng
- Cihui 田園詩 iányuánshī n. idyll; pastoral poetry M:²shǒu
- Tần suất từ 田園詩 iányuánshī n. idyll; pastoral poetry M:²shǒu
Đức
- Handedict Idyll