确定的

xác định đích

Hán Việt: xác định đích

Tổng quan

tin chắc, cầm chắc, yên trí, chắc chắn, quả quyết; đảm bảo, tự tin, trơ tráo, vô liêm sỉ, được bảo hiểm xác nhận để xác nhận; để chứng thực, (tôn giáo) (thuộc) lễ kiên tín để làm chứng, để chứng thực; để làm vững thêm (đã) xác định, (đã) định rõ, đã quyết định chắc chắn không còn nghi ngờ gì nữa, không còn hồ nghi gì nữa

Cấu tạo: 確 (xác) + 定 (định) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 xác định
  • Tần suất từ tin chắc, cầm chắc, yên trí, chắc chắn, quả quyết; đảm bảo, tự tin, trơ tráo, vô liêm sỉ, được bảo hiểm xác nhận để xác nhận; để chứng thực, (tôn giáo) (thuộc) lễ kiên tín để làm chứng, để chứng thực; để làm vững thêm (đã) xác định, (đã) định rõ, đã quyết định chắc chắn không còn nghi ngờ gì nữa, không còn hồ nghi gì nữa

Từ liên quan

Gần nghĩa

确定地 · 确定性 · 确定 · 确定效应 · 确定路线 · 確定 · 确定无疑地 · 确定的事情