脚跟下

cước cân hạ

Hán Việt: cước cân hạ

Tổng quan

CƯỚC CÂN HẠ Dưới gót chân. Chỉ cho cái ở bên mình, ở trước mặt. PHNL ghi: 三世諸佛在你諸人脚跟下轉大法輪。若也會得、功不浪施。 Chư Phật ba đời ở trước mặt các ông diễn nói đạo pháp, nếu các ông lãnh hội được mới chẳng uổng côn

Cấu tạo: 腳 (cước) + 跟 (cân) + 下 (hạ)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Chỉ cho cái ở bên mình, ở trước mặt
  • Nguồn khác PHNL ghi: 三世諸佛在你諸人脚跟下轉大法輪。若也會得、功不浪施。 Chư Phật ba đời ở trước mặt các ông diễn nói đạo pháp, nếu các ông lãnh hội được mới chẳng uổng công

Từ liên quan

Gần nghĩa

脚跟脚 · 脚跟 · 脚跟點地 · 腳跟點地 · 脚跟儿 · 脚跟无线