莊嚴門

trang nghiêm môn

Hán Việt: trang nghiêm môn

Tổng quan

TRANG NGHIÊM MÔN Phật giáo ngữ. Các Phật sự được tổ chức long trọng như: Thuyết pháp, tụng kinh, cầu đảo, được Thiền gia gọi là Trang nghiêm môn, nghĩa là pháp môn phương tiện, không phải là pháp căn

Cấu tạo: 庄 (trang) + 严 (nghiêm) + 门 (môn)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác LTNL ghi: 如諸方説六度萬行以爲佛法。我道是莊嚴門佛事門。非是佛法。 Ngay như các nơi thuyết lục độ vạn hạnh, gọi là Phật pháp, nhưng tôi nói là Trang nghiêm môn, Phật sự môn, chẳng phải là Phật pháp

Từ liên quan

Gần nghĩa

庄严化 · 庄严地 · 庄严的 · 莊嚴劫 · 莊嚴經 · 莊嚴論 · 庄严 · 莊嚴