营养不良的

doanh dưỡng bất lương đích

Hán Việt: doanh dưỡng bất lương đích

Tổng quan

nhỏ nhen, hẹp hòi, thủ cựu bị suy dinh dưỡng; thiếu ăn thiếu ăn, không được ăn đầy đủ (thức ăn cần thiết cho sức khoẻ và sự phát triển bình thường)

Cấu tạo: 營 (doanh) + 養 (dưỡng) + 不 (bất) + 良 (lương) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 suy dinh dưỡng

Từ liên quan

Gần nghĩa

营养充足的 · 营养失调的 · 營養元素 · 营养不良 · 营养不足 · 营养专家 · 营养交换 · 营养吸收