三昧弘道廣顯定意經

tam muội hoằng đạo nghiễm hiển định ý kinh

Hán Việt: tam muội hoằng đạo nghiễm hiển định ý kinh

Tổng quan

(經名)四卷。西晉竺法護譯。佛,為阿耨達龍王說法。應其請。而入龍宮半月。☸

Cấu tạo: 三 (tam) + 昧 (muội) + 弘 (hoằng) + 道 (đạo) + 广 (nghiễm) + 显 (hiển) + 定 (định) + 意 (ý) + 经 (kinh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (經名)四卷。西晉竺法護譯。佛,為阿耨達龍王說法。應其請。而入龍宮半月。☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

三昧正取 <cm> · 三昧相應 <cm> · 三昧耶形 <cm> · 三昧耶戒 <cm> · 三昧耶智 <cm> · 三昧耶會 <cm> · 三昧耶界 <cm> · 三昧耶身 <cm>