催花雨

cuī huā yǔthôi hoa vũ

Hán Việt: thôi hoa vũ · Pinyin: cuī huā yǔ

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓春雨。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

春雨。元.華幼武〈次韻曲林春雪〉詩:「夜深錯認催花雨,夢覺驚聞折竹聲。」

Cấu tạo: 催 (thôi) + 花 (hoa) + 雨 (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 mưa xuân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 春雨。元.華幼武〈次韻曲林春雪〉詩:「夜深錯認催花雨,夢覺驚聞折竹聲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓春雨。

Eng

  • JMdict spring rain that falls around the time that flowers bloom
  • JMdict spring rain that hastens the blooming of flowers

ja

  • JMdict 催花雨(さいかう)

Từ liên quan

Gần nghĩa

催花 · 催花鼓 · 花雨