十劫彌陀

thập kiếp di đà

Hán Việt: thập kiếp di đà

Tổng quan

(術語)於十劫之昔成正覺之彌陀也。對於久遠之彌陀而言,阿彌陀經曰:「阿彌陀佛成佛已來,於今十劫。」☸

Cấu tạo: 十 (thập) + 劫 (kiếp) + 弥 (di) + 陀 (đà)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (術語)於十劫之昔成正覺之彌陀也。對於久遠之彌陀而言,阿彌陀經曰:「阿彌陀佛成佛已來,於今十劫。」☸

Từ liên quan

Gần nghĩa

十劫正覺 · 十劫須臾 · 彌陀三尊 · 彌陀三聖 · 彌陀三部 · 彌陀利劍 · 彌陀名號 · 彌陀名願