彌陀名願 di đà danh nguyện Hán Việt: di đà danh nguyện Tổng quan (術語)謂阿彌陀佛以其名號救濟眾生之本願也。即彌陀之第十八願。☸ Cấu tạo: 弥 (di) + 陀 (đà) + 名 (danh) + 愿 (nguyện)Hán Việtdi đà danh nguyệnCấu tạo弥 + 陀 + 名 + 愿 · di + đà + danh + nguyện nghĩa thành phần: di + đà + danh + nguyện Nghĩa ViệtCihui (術語)謂阿彌陀佛以其名號救濟眾生之本願也。即彌陀之第十八願。☸ Từ liên quan Gần nghĩa彌陀三尊 · 彌陀三聖 · 彌陀三部 · 彌陀利劍 · 彌陀名號 · 彌陀定印 · 彌陀寶號 · 彌陀散華