单传心印

dān chuán xīn yìnđan truyện tâm ấn

Hán Việt: đan truyện tâm ấn · Pinyin: dān chuán xīn yìn

Tổng quan

ĐAN TRUYỀN TÂM ẤN Thiền lâm phương ngữ. Lãnh thọ tự tánh chẳng phải là thông qua chữ nghĩa kinh điển và lời nói chỉ dạy mà là chỉ thẳng tâm người hai tâm của thầy trò hợp nhau. Thiền tông vào sơ khai

新华 · Tân Hoa Đại lục

佛教禅宗,不依经纶、语言、文字传教,以心传心,触机而发,故称其单传心印。泛指单线秘传,口授心记。

Cấu tạo: 單 (đan) + 傳 (truyện) + 心 (tâm) + 印 (ấn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛教禅宗,不依经纶、语言、文字传教,以心传心,触机而发,故称其单传心印。泛指单线秘传,口授心记。

other

  • Nguồn khác Lãnh thọ tự tánh chẳng phải là thông qua chữ nghĩa kinh điển và lời nói chỉ dạy mà là chỉ thẳng tâm người hai tâm của thầy trò hợp nhau
  • Nguồn khác Thiền tông vào sơ khai (trước Lục Tổ Huệ Năng) y vào giáo pháp để trao truyền nên chỉ hàm một nghỉa là mỗi đời truyền cho một người, sau tổ Huệ Năng thì chẳng có sự hạn chế này
  • Nguồn khác Tắc 9 trong BNL q

Từ liên quan

Gần nghĩa

單傳心印 · 單傳直指 · 心印禪師 · 心印水月禪師