古今獨露隱顯無方

cổ kim độc lộ ẩn hiển vô phương

Hán Việt: cổ kim độc lộ ẩn hiển vô phương

Tổng quan

CỔ KIM ĐỘC LỘ ẨN HIỂN VÔ PHƯƠNG Thiền lâm phương ngữ. Một mình hiển bày trong xưa nay, ẩn hiện không nhất định. Cổ kim: Biểu thị thời gian; Vô phương: biểu thị không gian, Chỉ cho chân lý Phật giáo kh

Cấu tạo: 古 (cổ) + 今 (kim) + 独 (độc) + 露 (lộ) + 隐 (ẩn) + 显 (hiển) + 无 (vô) + 方 (phương)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác Một mình hiển bày trong xưa nay, ẩn hiện không nhất định
  • Nguồn khác Cổ kim: Biểu thị thời gian; Vô phương: biểu thị không gian, Chỉ cho chân lý Phật giáo không hạn cuộc trong thời gian và không gian
  • Nguồn khác Viên Thông Đại Ứng Quốc Sư ngữ lục, q
  • Nguồn khác thượng ghi: 若是全擧宗乘、汝等諸人向甚處領會?所以古今獨露、隱顯無方。 Cổ đức nói: Nếu như chỉ nói về Tông thừa, thì các ông lãnh hội ở chỗ nào? Vì lẽ, chân lý Phật giáo không bị hạn cuộc bởi thời gian và không gian

Từ liên quan

Gần nghĩa

無方 <cm> · 古今目錄抄 <cm>