四化

sì huàtứ hóa

Hán Việt: tứ hóa · Pinyin: sì huà

Tổng quan

viết tắt của 四個現代化

新华 · Tân Hoa Đại lục

四个现代化”的简称。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

大陸地區指工業、農業、國防、科技的四個現代化。

Cấu tạo: 四 (tứ) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 四个现代化, bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
  • Tần suất từ viết tắt của 四個現代化, 四个现代化[sì gè xiàn dài huà], bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
  • Biên soạn huà* ►See sì ge xiàndàihuà

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指工業、農業、國防、科技的四個現代化。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 四个现代化”的简称。

Eng

  • Cihui abbr. for 四個現代化; 四个现代化, Deng Xiaoping's four modernizations
  • Tần suất từ huà* ►See sì ge xiàndàihuà

Đức

  • Handedict Vier Modernisierungen

Từ liên quan

Gần nghĩa

四化法 · 化为 · 化主 · 化人 · 化他 · 化佛 · 化作 · 化儀