如来应供等正觉明行足善逝世间解无上士调御丈夫天人师佛世尊
như lai ứng cung đẳng chánh giác minh hành túc thiện thệ thế gian giải vô thượng sĩ điều ngự trượng phu thiên nhân sư phật thế tôn
Hán Việt: như lai ứng cung đẳng chánh giác minh hành túc thiện thệ thế gian giải vô thượng sĩ điều ngự trượng phu thiên nhân sư phật thế tôn
Tổng quan
như lai ứng cung đẳng chính giác minh hạnh túc thiện thệ thế gian giải... hư lai ứng cung đẳng chính giác minh hạnh túc thiện thệ thế gian giải vô thượng sĩ điều ngự trượng phu thiên nhân sư phật thế tôn(術語)佛之十號也。見十號條。☸
Cấu tạo: 如 (như) + 来 (lai) + 应 (ứng) + 供 (cung) + 等 (đẳng) + 正 (chánh) + 觉 (giác) + 明 (minh) + 行 (hành) + 足 (túc) + 善 (thiện) + 逝 (thệ) + 世 (thế) + 间 (gian) + 解 (giải) + 无 (vô) + 上 (thượng) + 士 (sĩ) + 调 (điều) + 御 (ngự) + 丈 (trượng) + 夫 (phu) + 天 (thiên) + 人 (nhân) + 师 (sư) + 佛 (phật) + 世 (thế) + 尊 (tôn)
Nghĩa
Việt
- Cihui như lai ứng cung đẳng chính giác minh hạnh túc thiện thệ thế gian giải... hư lai ứng cung đẳng chính giác minh hạnh túc thiện thệ thế gian giải vô thượng sĩ điều ngự trượng phu thiên nhân sư phật thế tôn(術語)佛之十號也。見十號條。☸