幾何級數

jǐ hé jí shùki hà cấp sổ

Hán Việt: ki hà cấp sổ · Pinyin: jǐ hé jí shù

Tổng quan

Hán Việt: KI, CƠ HÀ CẤP SỔ dãy số nhân

新华 · Tân Hoa Đại lục

級數中,第二項起的任何一項與其前項之比恆等者,稱為「幾何級數」。如2+4+8+16+32+64+……。也稱為「等比級數」。

Cấu tạo: 幾 (ki) + 何 (hà) + 級 (cấp) + 數 (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấp số nhân
  • Tần suất từ dãy số nhân
  • Biên soạn geometric progression/series

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 級數中,第二項起的任何一項與其前項之比恆等者,稱為「幾何級數」。如2+4+8+16+32+64+……。也稱為「等比級數」。

Eng

  • Cihui geometric series
  • Tần suất từ n. geometric progression/series

Đức

  • Handedict geometrische Reihe (S, Math)

Từ liên quan

Gần nghĩa

幾何級數增長 · 幾何光學 · 幾何原本 · 幾何圖形 · 几何学上 · 几何学的 · 几何学者 · 幾何形狀